Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Womenday.jpg F_252309file.jpg User330419_pic551953_1255860184.jpg Autumn_road2.jpg Hanoimuathu2.jpg San6.jpg Gerbera_Daisy_bouquet.jpg 5936900121_9e86c2cc55_o.jpg 510beautifulyellowrose640x480.jpg 20120224090832images476897thiep83.jpeg Bee_chuc_mung_831.jpg Pn111.jpg 17836_t.jpg Images662910_223587819_772e6d7fb8_o.jpg U10836_t1297092155_YCXCBnetjpf.jpg 20120119NhamThin1.jpg 20120119NhamThin.jpg Copy_of_ecard_1629.jpg Thovuimungdangmungxuan.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nội Hoàng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiet 35: on tap

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Tiến
    Ngày gửi: 22h:01' 11-12-2010
    Dung lượng: 573.5 KB
    Số lượt tải: 115
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 35: ÔN Tập học kỳ I
    Kiến thức cần nhớ.
    1. Phản ứng hoá học.
    - Khái niệm:
    - Dấu hiệu.
    - Điều kiện xảy ra phản ứng.
    2. Quy tắc hoá trị.
    3. Định luật bảo toàn khối lượng.
    4. Các công thức tính toán.
    II. Bài tập.
    Bài tập 1. Hoạt động cá nhân (3phút)
    Hãy tính khối lượng mol của các phân tử sau: H2O và Ca3(PO4)2
    Kết quả: MH2O = 18(g).
    MCa3(PO4)2 = 310(g).
    Bài tập 2 . Hoạt động nhóm 4 em (2 phút)
    Trong công thức H2SO4 Lưu huỳnh (S) có tỉ lệ phần trăm là:
    31% C. 33%
    32% D. 34%
    Bài tập 2 . Hoạt động nhóm 4 em (2 phút)
    Trong công thức H2SO4 Lưu huỳnh (S) có tỉ lệ phần trăm là:
    31% C. 33%
    32% D. 34%
    Bài tập 3.
    Hoạt động nhóm cặp đôi 2 em (3 Phút)
    Lập phương trình hoá học và chỉ rõ chất tham gia phản ứng, sản phẩm. Cho biết tỉ lệ số phân tử.
    Cacbon (C) tác dụng với Oxi (O2) ở nhiệt độ cao tạo ra các bon đi oxit (CO2)
    Sắt (III) hiđroxit Fe(OH)3 tác dụng với axít Nitric (HNO3) tạo ra muối sắt (III) Nitrát Fe(NO3)3 và nước (H2O)
    Đáp án:
    a. C + O2 CO2
    Chất tham gia
    Chất tạo thành
    t0
    b. Fe (OH)3 + 3HNO3 Fe(NO3)3 + 3 H2O
    Chất tham gia
    Chất tạo thành
    Tỉ lệ: 1 mol 1mol 1 mol
    Tỉ lệ: 1 mol 3 mol 1mol 3 mol
    Bài tập 4.
    Hoạt động nhóm 4 em (4 phút).
    Hợp chất A có tỉ khối với hiđrô (H2) là 22.
    Tìm khối lượng mol của hợp chất A.
    11,2 lít khí A (ở ĐKTC) nặng bao nhiêu gam?
    Xác định công thức của A biết A có dạng RO2.
    Bài giải
    Từ dA/H2 = MA= dA/H2. MH2 = 2.22 =44 (g) MA = 44 (g)
    nA = VA/ 22,4 = 11,2/ 22,4 =0,5 (mol)
    mA = n.MA = 0,5. 44 =22(g)
    c) MA =MR + 2M0 MR = MA - 2M0 =44- 32 = 12(g)
    R là cacbon (C)
    Vậy công thức của A là CO2.

    Trò chơi tiếp sức: "Đi tìm con số may mắn".
    Luật chơi: Mỗi tổ chia thành 1nhóm, các nhóm có 1 phút để quan sát và thảo luận yêu cầu trên bảng phụ của tổ mình. Sau đó các nhóm cử cho tổ mình 4 người nhanh nhất .
    Khi thời gian bắt đầu người đầu tiên mỗi nhóm sẽ lên bảng cân bằng phương trình đầu tiên và trở về đưa bút cho người thứ 2, cứ như vậy đến hết.
    Nhóm nào làm đúng và nhanh nhất sẽ là đội chiến thắng.
    Nhóm 1
    C + O2 --> CO2
    Na2O + H2O --> NaOH
    Fe + HCL --> FeCl2 + H2
    d) Fe(OH)3 + H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + H2O
    Nhóm 2:
    Ca + O2 --> CaO
    K2O + H2O --> KOH
    Zn + HCl --> ZnCl2 + H2
    Mg(OH)2 + H3PO4 --> Mg3(PO4)2 + H2O
    Nhóm 3:
    Na + O2 --> Na2O
    CaO + HCl --> CaCl2 + H2O
    Mg + HNO3 loãng --> Mg(NO3)2 + H2
    Al(OH)3 + H2SO4 --> Al2(SO4)3 + H2O
    Nhóm 4:
    K + O2 -> K2O
    Fe2O3 + HCL --> FeCl3 + H2O
    Fe + HNO3 loãng --> Fe(NO3)2 + H2
    Ca(OH)2 + H3PO4 --> Ca3(PO4)2 + H2O
    Baì tập:
    ?
    ?
    ?
    xin chân thành cảm ơn!
    các thầy cô giáo
    và các em học sinh
    ?
     
    Gửi ý kiến