Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Womenday.jpg F_252309file.jpg User330419_pic551953_1255860184.jpg Autumn_road2.jpg Hanoimuathu2.jpg San6.jpg Gerbera_Daisy_bouquet.jpg 5936900121_9e86c2cc55_o.jpg 510beautifulyellowrose640x480.jpg 20120224090832images476897thiep83.jpeg Bee_chuc_mung_831.jpg Pn111.jpg 17836_t.jpg Images662910_223587819_772e6d7fb8_o.jpg U10836_t1297092155_YCXCBnetjpf.jpg 20120119NhamThin1.jpg 20120119NhamThin.jpg Copy_of_ecard_1629.jpg Thovuimungdangmungxuan.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nội Hoàng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Phuong trinh hoa hoc (tiet 1)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Bảo Ngọc
    Ngày gửi: 21h:11' 05-12-2011
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 77
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Nội Hoàng -Yên Dũng
    Giáo viên: Nguyễn Thị Bảo Ngọc
    Kính chào quý thầy cô
    và các em học sinh
    Kiểm tra bài cũ:
    Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng? Viết công thức khối lượng của định luật.

    2. Cho phản ứng:
    Khí Ôxi + Khí Hiđrô Nước
    Biết khối lượng ôxi là 3,2g, khối lượng nước là 3,6g
    Viết công thức về khối lượng của phản ứng
    b.Tính khối lượng hiđrô tham gia phản ứng.
    Đáp án:
    Câu 2 a. Công thức về khối lượng:
    mÔxi + mHiđrô = mNước
    b. Thay số vào công thức:
    3,2(g) + mHiđrô = 3,6(g)
    => mHiđrô = 3,6 – 3,2 = 0,4(g)
    Câu 1. “Trong một phản ứng hóa học, tổng khối
    lượng của các sản phẩmbằng tổngkhối
    lượng của các chất tham gia phản ứng”
    A + B  C + D
    mA + mB = mC + mD
    Bài 16 - Tiết 22:

    phương trình hoá học
    Bài 16-Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    I. Lập phương trình hóa học:
    1. Phương trình hóa học:
    Cho phản ứng: khí hiđro tác dụng với khí oxi tạo thành nước. Hãy viết phương trình chữ của phản ứng hoá học trên ?
    * Phương trình chữ:
    Khí hiđro + Khí oxi  Nước
    * Sơ đồ phản ứng:
    Các em hãy thay tên các chất trên
    bằng công thức hóa học?
    H2
    O2
    +
    H2O
    Sơ đồ phản ứng trên được minh
    họa như sau:
    Điều này có phù hợp với định luật bảo toàn khối lượng không? Vì sao?
    H2 + O2
    H2O
    H2 + O2 H2O
    2
    2 H2O
    2
    H2 + O2
    H2 + O2 H2O
    2
    2 H2O
    2
    2 H2 + O2
    Phương trình hóa học:
    Phương trình chữ:
    Khí hiđro + Khí oxi  Nước
    2
    Bài 16-Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    I. Lập phương trình hóa học:
    1. Phương trình hóa học:
    * Phương trình chữ:
    Khí hiđro + Khí oxi  Nước
    * Sơ đồ phản ứng:
    H2
    O2
    +
    H2O
    * Phương trình hóa học:
    2H2 + O2 2H2O
    Phương trình hóa học biểu diễn
    ngắn gọn phản ứng hóa học bằng công thức hóa học
    2. Các bước lập phương trình hóa học:
    Đ? l?p 1 phuong trỡnh hoỏ h?c
    ph?i tr?i qua m?y bu?c?
    L nh?ng bu?c no?
    Bước 1: Viết sơ đồ của phản ứng gồm công thức hóa học của các chất phản ứng và sản phẩm
    Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: tìm hệ số thích hợp đặt trước các công thức
    Bước 3: Viết phương trình hóa học
    Lưu ý:
    + Không được thay đổi chỉ số trong những công thức hóa học đã viết đúng
    + Viết hệ số cao bằng kí hiệu

    Lập phương trình hóa học của phản ứng hóa học:
    Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra nhôm oxit (Al2O3)
    Giải
    Nhôm + khí oxi  Nhôm oxit
    Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng:

    Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố:


    Bước 3: Viết phương trình hóa học:

    4Al + 3O2 2Al2O3
    2
    3
    4
    Al2O3
    O2
    Al
    +
    Al
    O2
    Al2O3
    +
    P2O5
    P + O2
    Bài tập 1:
    Cho sơ đồ phản ứng: a) Na + O2 Na2O
    b) P + O2 P2O5
    Lập phương trình hóa học?
    GIẢI
    a) Na + O2 --> Na2O
    Na + O2 Na2O

    b) P + O2 --> P2O5
    Bài 16-Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    4
    2
    4
    2
    5
    Ví dụ
    Natri cacbonat + Canxi hidroxit 
    Canxi cacbonat + Natri hidroxi

    Na2CO3 + Ca(OH)2 --> CaCO3 + NaOH
    Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + NaOH
    Bài 16-Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    2
    Bài 16-tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    + Không được thay đổi chỉ số trong những công thức hóa học đã viết đúng
    + Viết hệ số cao bằng kí hiệu
    + Đối với nhóm nguyên tử thì coi như một đơn vị để cân bằng
    I. Lập phương trình hóa học:

    2. Các bước lập phương trình hóa học:
    Bước 1: Viết sơ đồ của phản ứng
    Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố
    Bước 3: Viết phương trình hóa học

    1. Phương trình hóa học:
    Lưu ý:
    3O2 6 O
    Viết 4Al không viết 4Al
    Lập phương trình hoá học của c¸c phản ứng:

    a. Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O
    b. Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + NaCl
    c. Fe + Cl2 FeCl3
    d. NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4
    2
    3
    2
    3
    2
    2
    BÀI TẬP 2:
    2
    Dặn dò:
    - BTVN: Bài tập 2 trang 57 và 3, 4a), 5a), 6a) trang 58
    - Cho biết ý nghĩa của phương trình hóa học?
    Bài 16-Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    Biểu diễn phản ứng hóa học bằng chữ
    1. Phương trình hóa học dùng để?
    Biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học bằng các
    công thưć hóa học của chất tham gia và sản phẩm
    A
    Biểu diễn sự biến đổi các nguyên tử trong phân tử
    B
    Biểu diễn sự biến đổi từng chất riêng rẽ
    C
    D
    Kết quả
    Về trước
    Đồng hồ
    00:20
    00:19
    00:18
    00:17
    00:16
    00:15
    00:14
    00:13
    00:12
    00:11
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    00:00
    Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    2. Chọn phương trình hóa học đúng?
    Fe + 2 HCl  FeCl2 + H2
    A

    CuSO4 + Fe  Cu + Fe2(SO4)3
    B
    4 Al + 6 O  2 Al2O3
    C
    CaCO3  CaO + CO
    D
    Kết quả
    Về trước
    Đồng hồ
    00:20
    00:19
    00:18
    00:17
    00:16
    00:15
    00:14
    00:13
    00:12
    00:11
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    00:00
    Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    Đồng hút ẩm tạo thành gỉ màu đen
    3. Nung một miếng đồng trong không khí thì khối lượng của miếng đồng tăng là do?
    Đồng phản ứng với oxi trong không khí
    tạo thành đồng (II) oxit CuO
    A
    Đồng dễ bị vỡ thành miếng nhỏ
    B
    C
    Đồng bị biến đổi thành đồng (II) hidroxit Cu(OH)2
    D
    Kết quả
    Về trước
    Đồng hồ
    00:20
    00:19
    00:18
    00:17
    00:16
    00:15
    00:14
    00:13
    00:12
    00:11
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    00:00
    Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    12,2 tấn
    4. Cho 8,4 tấn CO tác dụng với 16 tấn Fe2O3 tạo ra 13,2 tấn CO2 và Fe. Khối lượng Fe tạo thành là:
    11,2 tấn
    A
    24,4 tấn
    B
    22,4 tấn
    C
    D
    Kết quả
    Về trước
    Đồng hồ
    00:20
    00:19
    00:18
    00:17
    00:16
    00:15
    00:14
    00:13
    00:12
    00:11
    00:10
    00:09
    00:08
    00:07
    00:06
    00:05
    00:04
    00:03
    00:02
    00:01
    00:00
    Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    Bài học kết thúc
    Chúc các em học tốt
     
    Gửi ý kiến